# Vietnamese translation of Field Hidden (7.x-1.2)
# Copyright (c) 2012 by the Vietnamese translation team
#
msgid ""
msgstr ""
"Project-Id-Version: Field Hidden (7.x-1.2)\n"
"POT-Creation-Date: 2012-04-05 12:23+0000\n"
"PO-Revision-Date: YYYY-mm-DD HH:MM+ZZZZ\n"
"Language-Team: Vietnamese\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
"Content-Type: text/plain; charset=utf-8\n"
"Content-Transfer-Encoding: 8bit\n"

msgid "Prefix"
msgstr "Tiền tố"
msgid "Suffix"
msgstr "Hậu tố"
msgid "Format"
msgstr "Định dạng"
msgid "<none>"
msgstr "<không>"
msgid "Fields"
msgstr "Các trường"
msgid "Maximum"
msgstr "Tối đa"
msgid "Scale"
msgstr "Co dãn"
msgid "Maximum length"
msgstr "Độ dài tối đa"
msgid "Minimum"
msgstr "Tối thiểu"
msgid ""
"The total number of digits to store in the database, including those "
"to the right of the decimal."
msgstr ""
"Tổng số chữ số được lưu trong CSDL, bao gồm cả phần "
"thập phân."
msgid "The number of digits to the right of the decimal."
msgstr "Số chữ số sẽ hiển thị phần thập phân."
msgid "Decimal marker"
msgstr "Dấu ngăn cách hàng đơn vị"
msgid "The character users will input to mark the decimal point in forms."
msgstr ""
"Ký tự do người dùng nhập để đánh dấu ngăn cách "
"giữa phần nguyên và phần thập phân."
msgid "Space"
msgstr "Khoảng trống"
msgid "About"
msgstr "Giới thiệu"
msgid "Decimal point"
msgstr "Dấu chấm thập phân"
msgid "Comma"
msgstr "Dấu phẩy"
msgid "The maximum length of the field in characters."
msgstr "Số ký tự tối đa của trường."
msgid "%name must be a positive integer."
msgstr "%name phải là số nguyên dương."
msgid "%name must be a number."
msgstr "%name phải là số."
msgid "This field stores a number in the database as an integer."
msgstr "Trường này lưu 1 giá trị số nguyên trong CSDL."
msgid "This field stores a number in the database in a fixed decimal format."
msgstr ""
"Trường này lưu 1 giá trị số nguyên trong CSDL ở dạng "
"số dấu phẩy tĩnh."
msgid ""
"The minimum value that should be allowed in this field. Leave blank "
"for no minimum."
msgstr ""
"Giá trị nhỏ nhất cho phép nhập vào trường này. Để "
"trống nếu không có giá trị nhỏ nhất."
msgid ""
"The maximum value that should be allowed in this field. Leave blank "
"for no maximum."
msgstr ""
"Giá trị lớn nhất cho phép nhập vào trường này. Để "
"trống nếu không có giá trị lớn nhất."
msgid ""
"Define a string that should be prefixed to the value, like '$ ' or "
"'&euro; '. Leave blank for none. Separate singular and plural values "
"with a pipe ('pound|pounds')."
msgstr ""
"Nhập 1 chuỗi để đưa lên trước phần giá trị của "
"trường, ví dụ như '$' hay '&euro;'. Để trống nếu không "
"muốn có văn bản phía trước. Ngăn cách giữa bản số "
"ít và bản số nhiều bằng dấu xuộc đứng (vd: "
"'pound|pounds')."
msgid "This field stores varchar text in the database."
msgstr "Trường này lưu trữ các văn bản trong CSDL."
msgid "%name: the value may be no less than %min."
msgstr "%name: giá trị không được nhỏ hơn %min."
msgid "%name: the value may be no greater than %max."
msgstr "%name: giá trị không được lớn hơn %max."
msgid ""
"Define a string that should be suffixed to the value, like ' m', ' "
"kb/s'. Leave blank for none. Separate singular and plural values with "
"a pipe ('pound|pounds')."
msgstr ""
"Nhập 1 chuỗi để đưa vào sau phần giá trị của "
"trường, ví dụ như 'm' hay 'kbps'. Để trống nếu không "
"muốn có văn bản phía sau. Ngăn cách giữa bản số ít và "
"bản số nhiều bằng dấu xuộc đứng (vd: 'pound|pounds')."
msgid "Thousand marker"
msgstr "Dấu ngăn cách hàng nghìn"
msgid "Display prefix and suffix."
msgstr "Hiện văn bản trước và sau giá trị của trường."
msgid "Display with prefix and suffix."
msgstr ""
"Trình bày thêm các văn bản ở trước và sau phần giá "
"trị."
