# Vietnamese translation of Domain Access (7.x-2.0-alpha2)
# Copyright (c) 2011 by the Vietnamese translation team
#
msgid ""
msgstr ""
"Project-Id-Version: Domain Access (7.x-2.0-alpha2)\n"
"POT-Creation-Date: 2011-06-29 05:27+0000\n"
"PO-Revision-Date: YYYY-mm-DD HH:MM+ZZZZ\n"
"Language-Team: Vietnamese\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
"Content-Type: text/plain; charset=utf-8\n"
"Content-Transfer-Encoding: 8bit\n"

msgid "Title"
msgstr "Tiêu đề"
msgid "delete"
msgstr "xóa"
msgid "Status"
msgstr "Trạng thái"
msgid "Delete"
msgstr "Xóa"
msgid "Operations"
msgstr "Thao tác"
msgid "Email address"
msgstr "Địa chỉ thư điện tử"
msgid "content"
msgstr "nội dung"
msgid "Type"
msgstr "Kiểu"
msgid "Author"
msgstr "Tác giả"
msgid "Actions"
msgstr "Thao tác"
msgid "Cancel"
msgstr "Hủy bỏ"
msgid "Description"
msgstr "Mô tả"
msgid "Language"
msgstr "Ngôn ngữ"
msgid "Disabled"
msgstr "Tắt"
msgid "Enabled"
msgstr "Bật"
msgid "Action"
msgstr "Thao tác"
msgid "Reset"
msgstr "Thiết lập lại"
msgid "The configuration options have been saved."
msgstr "Các tùy chọn cấu hình đã được lưu lại."
msgid "none"
msgstr "không có"
msgid "Settings"
msgstr "Thiết lập"
msgid "edit"
msgstr "sửa"
msgid "settings"
msgstr "các thiết lập"
msgid "Node ID"
msgstr "ID node"
msgid "Update"
msgstr "Cập nhật"
msgid "The configuration options have been reset to their default values."
msgstr ""
"Các tùy chọn cấu hình đã được trả về giá trị mặc "
"định."
msgid "Menu"
msgstr "Menu"
msgid "Advanced settings"
msgstr "Các thiết lập nâng cao"
msgid "Update options"
msgstr "Các tùy chọn cập nhật"
msgid "Active"
msgstr "Hoạt động"
msgid "User picture"
msgstr "Ảnh người dùng"
msgid "Site name"
msgstr "Tên website"
msgid "Site slogan"
msgstr "Khẩu hiệu của hệ thống"
msgid "Always"
msgstr "Luôn luôn"
msgid "Never"
msgstr "Không bao giờ"
msgid "Search settings"
msgstr "Cài đặt tìm kiếm"
msgid "configure"
msgstr "cấu hình"
msgid "Performance"
msgstr "Hiệu năng"
msgid "Id"
msgstr "Id"
msgid "No posts available."
msgstr "Không có bài gửi nào."
msgid "Other"
msgstr "Khác"
msgid "Minimum cache lifetime"
msgstr "Thời gian đệm tối thiểu"
msgid "Online"
msgstr "Trực tuyến"
msgid "Off-line"
msgstr "Ngắt mạng"
msgid ""
"@site is currently under maintenance. We should be back shortly. Thank "
"you for your patience."
msgstr ""
"@site đang được bảo trì. Chúng tôi sẽ trở lại trong "
"thời gian sớm nhất. Xin vui lòng chờ đợi."
msgid "Default language"
msgstr "Ngôn ngữ mặc định"
msgid "File attachments"
msgstr "Tập tin đính kèm"
msgid "published"
msgstr "đã xuất bản"
msgid "Publishing options"
msgstr "Tùy chọn xuất bản"
msgid "not published"
msgstr "chưa xuất bản"
msgid "Comment settings"
msgstr "Cài đặt bài bình luận"
msgid "Anonymous user"
msgstr "Người dùng nặc danh"
msgid ""
"The home page displays content from this relative URL. If unsure, "
"specify \"node\"."
msgstr ""
"Trang chủ sẽ hiển thị nội dung từ đường dẫn tương "
"đối này. Nếu không biết chắc, hãy nhập \"node\"."
msgid "Select the default site time zone."
msgstr "Chọn múi giờ mặc định cho hệ thống."
msgid "Site status"
msgstr "Tình trạng hệ thống"
msgid "Language settings"
msgstr "Thiết lập ngôn ngữ"
msgid "Default menu for content"
msgstr "Menu mặc định của nội dung"
msgid ""
"Choose the menu to be the default in the menu options in the content "
"authoring form."
msgstr ""
"Chọn thực đơn là mặc định trong các tùy chọn thực "
"đơn ở biểu mẫu tạo nội dung."
msgid "Caching mode"
msgstr "Chế độ đệm"
msgid "Normal (recommended for production sites, no side effects)"
msgstr ""
"Bình thường (khuyên dùng đối với các site chính thức, "
"không có tác động phụ)"
msgid ""
"On high-traffic sites, it may be necessary to enforce a minimum cache "
"lifetime. The minimum cache lifetime is the minimum amount of time "
"that will elapse before the cache is emptied and recreated, and is "
"applied to both page and block caches. A larger minimum cache lifetime "
"offers better performance, but users will not see new content for a "
"longer period of time."
msgstr ""
"Đối với các site có lượng truy cập cao, rất cần "
"thiết để áp đặt thời gian cache tối thiểu. Thời gian "
"cache tối thiểu là khoảng thời gian ít nhất trước khi "
"nội dung đệm được xóa bỏ hoặc tái tạo, được áp "
"dụng cho việc đệm trang và đệm block. Thời gian đệm "
"lớn hơn giúp nâng cao hiệu năng hoạt động của hệ "
"thống nhưng người dùng sẽ không thấy được nội dung "
"mới trong một khoảng thời gian dài hơn."
msgid "Page compression"
msgstr "Nén trang"
msgid ""
"By default, Drupal compresses the pages it caches in order to save "
"bandwidth and improve download times. This option should be disabled "
"when using a webserver that performs compression."
msgstr ""
"Theo mặc định, Drupal nén các trang nó đệm để vừa "
"tiết kiệm băng thông vừa cải thiện thời gian tải về. "
"Tùy chọn này nên được tắt đi khi sử dụng máy phục "
"vụ web đã thực hiện việc nén dữ liệu."
