# Vietnamese translation of Block Cache Alter (6.x-1.6)
# Copyright (c) 2014 by the Vietnamese translation team
#
msgid ""
msgstr ""
"Project-Id-Version: Block Cache Alter (6.x-1.6)\n"
"POT-Creation-Date: 2014-11-10 12:39+0000\n"
"PO-Revision-Date: YYYY-mm-DD HH:MM+ZZZZ\n"
"Language-Team: Vietnamese\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
"Content-Type: text/plain; charset=utf-8\n"
"Content-Transfer-Encoding: 8bit\n"

msgid "Performance"
msgstr "Hiệu năng"
msgid "Clear cache"
msgstr "Xóa bộ đệm"
msgid "Cache settings"
msgstr "Các thiết lập bộ đệm"
msgid "Block description"
msgstr "Mô tả khối"
msgid "The block configuration has been saved."
msgstr "Cấu hình của khối đã được lưu lại."
msgid ""
"A brief description of your block. Used on the <a "
"href=\"@overview\">block overview page</a>."
msgstr ""
"Phần mô tả ngắn cho block của bạn, được sử dụng ở "
"<a href=\"@overview\">trang tổng quan block</a>."
msgid "Block body"
msgstr "Phần thân block"
msgid "The content of the block as shown to the user."
msgstr ""
"Phần nội dung của block được trình bày ra cho người "
"dùng."
msgid "Block configuration"
msgstr "Cấu hình block"
msgid "Cache lifetime"
msgstr "Vòng đời bộ nhớ đệm"
msgid "Refresh when"
msgstr "Làm tươi khi"
msgid "A node is added/updated/deleted"
msgstr "Một node đã được thêm/cập nhật/xóa"
msgid "A comment is added/updated/deleted"
msgstr "Một bình luận đã được thêm/cập nhật/xóa"
msgid "A user is added/updated/deleted"
msgstr "Một người dùng đã được thêm/cập nhật/xóa"
msgid ""
"Blocks are boxes of content rendered into an area, or region, of a web "
"page. The default theme Garland, for example, implements the regions "
"\"left sidebar\", \"right sidebar\", \"content\", \"header\", and "
"\"footer\", and a block may appear in any one of these areas. The <a "
"href=\"@blocks\">blocks administration page</a> provides a "
"drag-and-drop interface for assigning a block to a region, and for "
"controlling the order of blocks within regions."
msgstr ""
"Các khối nội dung là các hộp có chứa nội dung được "
"đặt vào các vùng miền trên trang web. Thí dụ, giao diện "
"Garland mặc định, cung cấp các vùng miền \"bên trái\", "
"\"bên phải\", nội dung\", \"phần đầu\" và \"phần chân\", "
"một khối nội dung có thể xuất hiện ở một trong các "
"vùng miền này. <a href=\"@blocks\">Trang quản lý các khối "
"nội dung</a> cung cấp giao diện kéo-và-thả để định "
"vị một khối nội dung vào một vùng miền và điều "
"khiển thứ tự trình bày của các khối nội dung trong các "
"vùng miền."
msgid ""
"Although blocks are usually generated automatically by modules (like "
"the <em>User login</em> block, for example), administrators can also "
"define custom blocks. Custom blocks have a title, description, and "
"body. The body of the block can be as long as necessary, and can "
"contain content supported by any available <a "
"href=\"@input-format\">input format</a>."
msgstr ""
"Các khối nội dung thường được tự động tạo ra bởi "
"các module (Thí dụ như khối nội dung <em>Người dùng "
"đăng nhập</em>), nhưng người quản trị hệ thống cũng "
"có thể định nghĩa những khối nội dung tùy chỉnh. Các "
"khối nội dung tùy chỉnh có tiêu đề, phần mô tả, và "
"phần nội dung chính. Phần nội dung chính của khối nội "
"dung có hỗ trợ <a href=\"@input-format\">các đinh dạng nhập "
"vào</a> và có thể được thiết lập tùy theo nhu cầu "
"của hệ thống."
msgid "When working with blocks, remember that:"
msgstr "Khi làm việc với các block, xin nhớ rằng:"
msgid ""
"since not all themes implement the same regions, or display regions in "
"the same way, blocks are positioned on a per-theme basis."
msgstr ""
"không phải giao diện nào cũng cung cấp các vùng miền "
"giống nhau, hoặc trình bày các vùng miền theo cùng một "
"cách, do đó vị trí các khối nội dung phải được xác "
"định theo từng giao diện."
msgid "disabled blocks, or blocks not in a region, are never shown."
msgstr ""
"những block đã tắt, hay là những block không được đặt "
"trong một miền, không bao giờ được trình bày."
msgid ""
"when throttle module is enabled, throttled blocks (blocks with the "
"<em>Throttle</em> checkbox selected) are hidden during high server "
"loads."
msgstr ""
"khi module throttle được kích hoạt, các khối nội dung "
"được chọn là throttle (bị đàn áp) sẽ bị ẩn đi khi "
"máy phục vụ hoạt động nặng nề."
msgid "blocks can be configured to be visible only on certain pages."
msgstr ""
"các block có thể được cấu hình để chỉ hiển thị ở "
"các trang xác định."
msgid ""
"blocks can be configured to be visible only when specific conditions "
"are true."
msgstr ""
"các block có thể được cấu hình để chỉ hiển thị khi "
"các điều kiện xác định được thỏa mãn."
msgid "blocks can be configured to be visible only for certain user roles."
msgstr ""
"các block có thể được cấu hình để chỉ hiển thị cho "
"các vai trò người dùng xác định."
msgid ""
"when allowed by an administrator, specific blocks may be enabled or "
"disabled on a per-user basis using the <em>My account</em> page."
msgstr ""
"khi được phép bởi người điều hành, các khối nội "
"dung xác định có thể được kích hoạt hoặc không kích "
"hoạt ứng với từng người dùng, tùy thuộc vào các "
"thiết lập ở trang <em>Tài khoản của tôi</em>."
msgid ""
"some dynamic blocks, such as those generated by modules, will be "
"displayed only on certain pages."
msgstr ""
"một số block động, nội dung được tạo bởi các module, "
"sẽ chỉ được trình bày ở một số trang xác định."
msgid ""
"For more information, see the online handbook entry for <a "
"href=\"@block\">Block module</a>."
msgstr ""
"Để có thêm thông tin, xem sổ tay trực tuyến, trang <a "
"href=\"@block\">Block module</a>."
msgid ""
"This page provides a drag-and-drop interface for assigning a block to "
"a region, and for controlling the order of blocks within regions. To "
"change the region or order of a block, grab a drag-and-drop handle "
"under the <em>Block</em> column and drag the block to a new location "
"in the list. (Grab a handle by clicking and holding the mouse while "
"hovering over a handle icon.) Since not all themes implement the same "
"regions, or display regions in the same way, blocks are positioned on "
"a per-theme basis. Remember that your changes will not be saved until "
"you click the <em>Save blocks</em> button at the bottom of the page."
msgstr ""
"Trang này cung cấp một giao diện kéo-và-thả để gán "
"khối vào một vùng, và điều khiển thứ tự các khối "
"trong một vùng. Để thay đổi vùng hoặc thứ tự các "
"khối, nắm một móc kéo-và-thả bên dưới cột "
"<em>Khối</em> và thả khối vào vị trí mới trong danh "
"sách. (Nắm một móc bằng cách nhấn và giữ chuột khi di "
"chuyển qua biểu tượng móc.) Bởi vì không phải tất cả "
"các giao diện trình bày vùng theo cùng mội cách, nên các "
"khối được định vị tùy theo từng giao diện. Nhớ "
"rằng các thay đổi của bạn sẽ không được lưu lại "
"cho đến khi bạn nhấn nút <em>Lưu khối</em> ở đáy trang."
msgid ""
"To reduce CPU usage, database traffic or bandwidth, blocks may be "
"automatically disabled during high server loads by selecting their "
"<em>Throttle</em> checkbox. Adjust throttle thresholds on the <a "
"href=\"@throttleconfig\">throttle configuration page</a>."
msgstr ""
"Nhấp chọn vào hộp <em>Tiết lưu</em> để giảm việc sử "
"dụng CPU, lưu lượng cơ sở dữ liệu, băng thông, các "
"khối nội dung có thể tự động bị ngưng kích hoạt "
"trong thời gian máy chủ tải nặng. Điều chỉnh ngưỡng "
"tiết lưu tại <a href=\"@throttleconfig\">trang cấu hình tiết "
"lưu</a>."
msgid ""
"Click the <em>configure</em> link next to each block to configure its "
"specific title and visibility settings. Use the <a "
"href=\"@add-block\">add block page</a> to create a custom block."
msgstr ""
"Nhấp vào liên kết <em>cấu hình</em> ở mỗi khối nội "
"dung để cấu hình tiêu đề cụ thể, các thuộc tính "
"hiển thị của chúng. Sử dụng <a href=\"@add-block\">trang "
"tạo khối nội dung</a> để tạo một khối nội dung tùy "
"chỉnh."
msgid ""
"Use this page to create a new custom block. New blocks are disabled by "
"default, and must be moved to a region on the <a "
"href=\"@blocks\">blocks administration page</a> to be visible."
msgstr ""
"Sử dụng trang này để tạo một khối nội dung tùy "
"chỉnh. Các khối nội dung mới, theo mặc định, không "
"được kích hoạt, và phải được di chuyển đến một "
"vùng miền trên <a href=\"@blocks\">blocks administration page</a>"
msgid ""
"The block %info was assigned to the invalid region %region and has "
"been disabled."
msgstr ""
"Block %info được gắn vào một miền %region không hợp lệ "
"và đã bị tắt."
