# Vietnamese translation of IMCE (5.x-1.2)
# Copyright (c) 2011 by the Vietnamese translation team
#
msgid ""
msgstr ""
"Project-Id-Version: IMCE (5.x-1.2)\n"
"POT-Creation-Date: 2011-06-29 20:35+0000\n"
"PO-Revision-Date: YYYY-mm-DD HH:MM+ZZZZ\n"
"Language-Team: Vietnamese\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
"Content-Type: text/plain; charset=utf-8\n"
"Content-Transfer-Encoding: 8bit\n"

msgid "delete"
msgstr "xóa"
msgid "size"
msgstr "kích cỡ"
msgid "Go"
msgstr "Đi"
msgid "view"
msgstr "xem"
msgid "all"
msgstr "tất cả"
msgid "Settings"
msgstr "Thiết lập"
msgid "Save"
msgstr "Lưu"
msgid "Dimensions"
msgstr "Kích thước"
msgid "link"
msgstr "liên kết"
msgid "Display"
msgstr "Hiển thị"
msgid "add"
msgstr "thêm"
msgid "User"
msgstr "Người dùng"
msgid "Create"
msgstr "Tạo"
msgid "File size"
msgstr "Kích cỡ tập tin"
msgid "Up"
msgstr "Lên"
msgid "Width"
msgstr "Chiều rộng"
msgid "Height"
msgstr "Chiều cao"
msgid "dimensions"
msgstr "kích thước"
msgid "logout"
msgstr "đăng xuất"
msgid "Unlimited"
msgstr "Không giới hạn"
msgid "operations"
msgstr "thao tác"
msgid "Directory"
msgstr "Thư mục"
msgid "Anonymous"
msgstr "Ẩn danh"
msgid "IMCE"
msgstr "IMCE"
msgid "Common settings"
msgstr "Các thiết lập chung"
msgid "The changes have been saved."
msgstr "Thay đổi đã được lưu lại."
msgid "Permissions"
msgstr "Quyền"
msgid "filename"
msgstr "tên tập tin"
msgid "image"
msgstr "hình ảnh"
msgid "images"
msgstr "các ảnh"
msgid "Quota"
msgstr "Hạn ngạch"
msgid "IMCE settings"
msgstr "Thiết lập IMCE"
msgid "Control how your image/file browser works."
msgstr "Điều khiển cách hoạt động của trình duyệt ảnh/tệp."
msgid "Sub-folder tool"
msgstr "Công cụ thư mục con"
msgid "Personal files"
msgstr "Các tập tin cá nhân"
msgid "date"
msgstr "ngày tháng"
msgid "File was deleted due to quota exceed!"
msgstr "Tập tin bị xóa vì vượt quá hạn ngạch!"
msgid "Directory is empty."
msgstr "Thư mục rỗng."
msgid "Upload File"
msgstr "Tải tập tin lên"
msgid "Scale if necessary"
msgstr "Co giãn nếu cần thiết"
msgid "Create thumbnail"
msgstr "Tạo ảnh thu nhỏ"
msgid "Dimensions for scaling"
msgstr "Kích thước co giãn"
msgid "Limits"
msgstr "Giới hạn"
msgid "Resize image"
msgstr "Đổi kích thước ảnh"
msgid "Create a copy"
msgstr "Tạo bản sao"
msgid "Image/File Browser"
msgstr "Trình duyệt hình ảnh/tập tin"
msgid "Are you sure want to delete this file?"
msgstr "Bạn có chắc muốn xóa tập tin này?"
msgid "non-images"
msgstr "không phải hình ảnh"
msgid "Keyboard shortcuts"
msgstr "Phím tắt"
msgid "UP(previous), DOWN(next), DELETE, INSERT(add)"
msgstr "LÊN(trước), XUỐNG(sau), XOÁ, CHÈN (thêm)"
msgid "No files were uploaded."
msgstr "Không có tập tin nào được tải lên."
msgid "File upload error. Could not move uploaded file."
msgstr ""
"Lỗi khi tải tập tin lên. Không thể di chuyển tập tin "
"đã tải lên."
msgid "Invalid filename."
msgstr "Tên tập tin không hợp lệ"
msgid "Only images with .jpg, .gif, and .png extensions are allowed."
msgstr "Chỉ cho phép các ảnh với đuôi .jpg, .gif, và .png."
msgid "Error scaling image."
msgstr "Lỗi khi co giãn ảnh."
msgid "Image was scaled to allowed dimensions."
msgstr "Ảnh đã được co giãn về kích thước cho phép."
msgid "Image dimensions exceed the limit."
msgstr "Kích thước ảnh vượt quá giới hạn."
msgid "Invalid file extension. Allowed extensions are .jpg, .gif, .png, !ext"
msgstr ""
"Phần mở rộng tập tin không hợp lệ. Các phần mở "
"rộng được phép là  .jpg, .gif, .png, !ext"
msgid "File size exceeds upload limit."
msgstr "Kích cỡ tập tin vượt quá giới hạn tải lên."
msgid "You dont have enough free space."
msgstr "Bạn không có đủ vùng trống."
msgid "Error copying the file."
msgstr "Lỗi khi đang sao chép tập tin."
msgid "Upload successful."
msgstr "Tải lên thành công."
msgid "Thumbnail created."
msgstr "Đã tạo hình thu nhỏ."
msgid "Thumbnail can not be created."
msgstr "Không thể tạo ảnh thu nhỏ."
msgid "File deleted successfully."
msgstr "Đã xóa tập tin thành công."
msgid "Error deleting file."
msgstr "Lỗi khi đang xóa tập tin."
msgid "File does not exist."
msgstr "Tập tin không tồn tại."
msgid "File type is not supported."
msgstr "Kiểu tập tin không được hỗ trợ."
msgid "Error resizing image."
msgstr "Lỗi khi đổi kích thước ảnh."
msgid "Resizing successful."
msgstr "Đổi kích thước thành công."
msgid "Error opening directory"
msgstr "Lỗi khi đang mở thư mục"
msgid "Directory error!"
msgstr "Lỗi thư mục!"
msgid ""
"These dimensions will be used while scaling down newly uploaded big "
"images."
msgstr ""
"Kích thước này sẽ được sử dụng khi thu nhỏ các ảnh "
"lớn tải lên mới."
msgid "Thumbnail dimensions"
msgstr "Kích thước ảnh thu nhỏ"
msgid ""
"You can enable automatic thumbnail creation from newly uploaded "
"images. To disable leave the fields blank."
msgstr ""
"Bạn có thể bật việc tự động tạo ảnh thu nhỏ khi "
"tải lên các ảnh mới. Để tắt, bỏ trống trường này."
msgid "Your upload directory"
msgstr "Thư mục tải lên của bạn"
msgid ""
"This directory must be relative to <strong>!filepath</strong> "
"directory. So if you want to use "
"<strong>!filepath/foldername</strong>, just enter "
"<strong>foldername</strong> here. You may also enter "
"<strong>/</strong> to use the file system root. If you leave it blank, "
"u1 will be used."
msgstr ""
"Thư mục này phải có quan hệ với thư mục "
"<strong>!filepath</strong>. Vì thế nếu bạn muốn dùng "
"<strong>!filepath/foldername</strong>, chỉ việc nhập "
"<strong>foldername</strong> ở đây. Bãn cũng có thể nhập "
"<strong>/</strong> để dùng gốc hệ thống tập tin. Nếu "
"bạn bỏ trống, u1 sẽ được sử dụng."
msgid "Enable extras"
msgstr "Bật các phần mở rộng"
msgid ""
"This javascript package includes browsing enhancements like file "
"sorting, keyboard shortcuts, file filtering, etc."
msgstr ""
"Gói javascript này bao gồm việc duyệt nâng cao như sắp "
"xếp tập tin, phím tắt, lọc tập tin, v.v."
msgid "delete files"
msgstr "xóa các tập tin"
msgid "upload files"
msgstr "tải lên các tập tin"
msgid "limitless upload"
msgstr "tải lên không hạn chế"
msgid ""
"Enable/disable access for file upload and deletion in user "
"directories. Limitless upload disables controlling filesize, image "
"dimensions and quota."
msgstr ""
"Bật/tắt truy cập cho tải lên tập tin và việc xóa trong "
"thư mục người dùng. Tải lên không giới hạn sẽ tắt "
"việc điều khiển dung lượng tập tin, kích thước và "
"hạn ngạch."
msgid "Image dimensions"
msgstr "Kích thước ảnh"
msgid "Define the maximum dimensions for an image to be uploaded."
msgstr "Định nghĩa kích thước tối đa cho ảnh tải lên."
msgid "Enable scaling of newly uploaded images."
msgstr "Bật co giãn cho ảnh tải lên mới."
msgid ""
"If a newly uploaded image has dimensions exceeding the limit, it will "
"be scaled down instead of giving an error."
msgstr ""
"Nếu một ảnh tải lên mới có kích thước vượt quá "
"giới hạn, nó sẽ được co nhỏ thay vì báo lỗi."
msgid "Enable custom resizing."
msgstr "Bật đổi kích thước tùy chỉnh."
msgid ""
"Users will be able to resize their images to any size up to allowed "
"dimensions."
msgstr ""
"Người dùng sẽ có thể đổi thành kích thước bất kỳ "
"dưới kích thước cho phép."
msgid "Define the maximum file size(KB) for an image to be uploaded."
msgstr ""
"Định nghĩa dung lượng tập tin tối đa (KB) cho ảnh tải "
"lên."
msgid "Upload quota"
msgstr "Hạn ngạch tải lên"
msgid "Define the total upload quota(KB) per user."
msgstr ""
"Định nghĩa hạn ngạch tải lên (KB) trên một người "
"dùng."
msgid "Prefix for personal folder names"
msgstr "Tiền tố cho các tên thư mục cá nhân."
msgid ""
"Define the prefix that user IDs will be appended in order to create "
"personal folders. Ex: entering \"u\" will result in folder names like "
"u1, u14 etc. If you leave it blank, user IDs will be used as folder "
"names."
msgstr ""
"Địng nghĩa tiền tố mà các ID người dùng sẽ được "
"thêm vào để tạo các thư mục cá nhân. Vd: nhập \"u\" "
"sẽ cho ra các thư mục như u1, u14 v.v. Nếu bạn bỏ "
"trống, ID người dùng sẽ được dùng làm tên thư mục."
msgid "Use a shared folder"
msgstr "Dùng một thư mục chia xẻ"
msgid ""
"If you want all your users to <strong>use a common folder instead of "
"personal folders</strong>, here you can define that folder name (ex. "
"images). Notice that shared upload means shared quota. If you are "
"happy with personal folders leave this field blank."
msgstr ""
"Nếu bạn muốn tất cả người dùng <strong>dùng một thư "
"mục chung thay vì các thư mục cá nhân</strong>, ở đây "
"bạn có thể định nghĩa tên thư mục này (vd. images). Chú "
"ý rằng chia sẻ tải lên cũng có nghĩa là chia sẻ hạn "
"nghạch. Nếu bạn thích các thư mục cá nhân thì bỏ "
"trống trường này."
msgid "Enable sub-folder navigation."
msgstr "Bật định hướng thư mục con."
msgid ""
"This option allows users to manage multiple folders under their main "
"folder. Only the users who have at least one sub-folder can use this "
"feature."
msgstr ""
"Tùy chọn này cho phép người dùng quản lý nhiều thư "
"mục bên trong thư mục chính của họ. Chỉ người dùng "
"có ít nhất một thư mục con mới có thể dùng tính năng "
"này."
msgid "Default sub-folder names"
msgstr "Tên thư mục con mặc định."
msgid ""
"Enter comma separated sub-folder names that will be created "
"automatically, if the sub-folder navigation is enabled. Each user of "
"this role will have these folders in their main folder by default. "
"Additional folders can be created using !subfoldertool. You should "
"note that total user quota increases with every new sub-folder because "
"the quotation is per folder basis."
msgstr ""
"Nhập tên các thư mục con phân cách bởi dấu phẩy, sẽ "
"được tự động tạo ra, nếu định hướng thư mục con "
"được bật. Mỗi người dùng của vai trò này sẽ có các "
"thư mục này trong thư mục chính của họ theo mặc định. "
"Các thư mục con cộng thêm có thể được tạo bằng cách "
"dùng !subfoldertool. Bạn phải chú ý rằng tổng hạn ngạch "
"người dùng tăng lên với mỗi thư mục con mới vì hạn "
"ngạch được tính cho từng thư mục."
msgid "Non-image file support"
msgstr "Hỗ trợ tập tin không phải ảnh"
msgid ""
"Although IMCE is mainly designed to browse images, it supports "
"uploading and browsing of any file type. If you like to use this "
"feature, define your <strong>allowed non-image file "
"extensions</strong> here with a comma between them. Ex .doc, .pdf, "
".zip.  Note that, image upload limits also apply for these files. For "
"a pure image browser leave this field blank."
msgstr ""
"Mặc dù IMCE được thiết kế chủ yếu để duyệt qua "
"các ảnh, nhưng nó cũng hỗ trợ việc tải lên và duyệt "
"qua bất kỳ kiểu tập tin nào. Nếu bạn thích dùng tính "
"năng này, định nghĩa <strong>phần mở rộng tập tin không "
"phải ảnh</strong> của bạn ở đây với dấu phẩy ngăn "
"cách chúng. Vd .doc, .pdf, .zip.  Lưu ý rằng, giới hạn tải "
"ảnh lên cũng áp dụng cho các tập tin này. Bỏ trống "
"trường này nếu chỉ dùng trình duyệt ảnh thuần túy."
msgid "Enable tinyMCE support"
msgstr "Bật hỗ trợ tinyMCE"
msgid "Make IMCE the default image/file browser for tinyMCE."
msgstr ""
"Đặt IMCE làm trình duyệt hình ảnh/tập tin mặc định "
"cho tinyMCE."
msgid "Enable FCKEditor support"
msgstr "Bật hỗ trợ FCKEditor"
msgid "Replace the built-in file browser of FCKeditor with IMCE."
msgstr ""
"Thay thế trình duyệt tập tin dựng-sẵn của FCKeditor "
"bằng IMCE."
msgid "Enable inline image/file insertion into plain textareas"
msgstr ""
"Bật chèn ảnh/tập tin trên cùng dòng vào vùng văn bản "
"đơn giản."
msgid ""
"This feature allows you to add your images or files as <strong>html "
"code into any plain textarea</strong>. This is useful especially when "
"you dont use a wysiwyg editor such as tinyMCE or FCKeditor. Enter "
"<strong>comma separated textarea IDs</strong> if you want to enable "
"this feature. Otherwise, leave it blank. Hint: ID of Body fields in "
"most node types is edit-body."
msgstr ""
"Tính năng này cho phép bạn thêm hình ảnh hoặc tập tin "
"của bạn như <strong>mã html vào vùng văn bản đơn "
"giản</strong>. Điều này đặc biệt có ích khi bạn không "
"dùng một trình biên tập wysiwyg như tinyMCE hay FCKeditor. "
"Nhập <strong>các ID phân tách bởi dấu phẩy</strong> nếu "
"bạn muốn bật tính năng này. Ngược lại, hãy bỏ "
"trống. Gợi ý: ID của trường Body trong hầu hết các "
"kiểu node là edit-body."
msgid "Role precedence"
msgstr "Trình tự vai trò"
msgid ""
"A user having <strong>multiple roles</strong> gets the permissions of "
"the highest one. Sort role IDs according to their <strong>precedence "
"from higher to lower</strong> by putting > in between. Here is the "
"id-name pairs of roles having access to IMCE:"
msgstr ""
"Người dùng có <strong>nhiều vai trò</strong> sẽ nhận các "
"quyền của vai  tro cao nhất. Sắp xếp các ID vai trò tùy "
"thuộc vào <strong>thứ tự từ cao đến thấp</strong> của "
"chúng bằng cách thêm &gt; vào giữa. Ở đây là các cặp "
"id-tên của các vai trò có quyền truy cập IMCE:"
msgid "Settings for user #1"
msgstr "Thiết lập cho người dùng #1"
msgid "Settings for the role: !role"
msgstr "Các thiết lập cho vai trò: !role"
msgid "Insert !image or !link."
msgstr "Chèn !image hoặc !link."
msgid "Browse this user's files using !yours or !his"
msgstr ""
"Duyệt qua các tập tin của người dùng này bằng sử "
"dụng !yours hoặc !his"
msgid "your privileges"
msgstr "đặc quyền của bạn"
msgid "his/her privileges"
msgstr "đặc quyền của anh ta/chị ta"
msgid ""
"<p>Here you can create sub-folders for your users. Multiple folder "
"creation is possible at a time with the <strong>*</strong> character. "
"For example, specifying <strong>user*/foo</strong> will create "
"<strong>foo</strong> named folders under each folder starting with "
"<strong>user</strong>. */foo*/bar will create bar named folders under "
"folders starting with foo in each folder of file system path.</p>"
msgstr ""
"<p>Bạn có thể tạo các thư mục con cho người dùng của "
"bạn tại đây. Việc tạo một lúc nhiều thư mục là có "
"thể với ký tự <strong>*</strong>. Ví dụ, việc chỉ ra "
"<strong>user*/foo</strong> sẽ tạo thư mục có tên "
"<strong>foo</strong> bên trong mỗi thư mục bắt đầu bằng "
"<strong>user</strong>. */foo*/bar sẽ tạo các thư mục có tên "
"bar bên trong các thư mục bắt đầu bằng foo trong mỗi "
"thư mục của dường dẫn hệ thống tập tin.</p>"
msgid "Folder path"
msgstr "Đường dẫn thư mục"
msgid "Specified path must be under file sytem path."
msgstr ""
"Đường dẫn chỉ ra phải nằm dưới đường dẫn hệ "
"thống tập tin."
msgid "No matching sub-folders found."
msgstr "Không tìm thấy thư mục con phù hợp."
msgid "access imce"
msgstr "truy cập imce"
msgid "administer imce"
msgstr "quản lý imce"
msgid ""
"An image/file uploader and browser supporting personal directories and "
"user quota."
msgstr ""
"Trình duyệt và trình tải hình ảnh/tập tin hỗ trợ các "
"thư mục cá nhân và hạn ngạch người dùng."
